Bước tới nội dung

Lao đao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:22, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (lao)(đảo) /lɑuXtɑuX/ bị choáng váng, chao đảo, mất thăng bằng; vất vả, khó khăn
    người lao đao chực ngã
    cuộc sống lao đao

    Mùa khô mùa khổ em ơi
    Mùa ướt mùa ráo tơi bời lao đao

Xem thêm