Bước tới nội dung

Thầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) () /*sri/ [a] &nbsp người nam giới dạy học; (cũng) thày
    không thầy đố mày làm nên
    một chữ cũng thầy, nửa chữ cũng là thầy

Chú thích

  1. ^ Sự biến đổi âm tiết giữa iay (ây) tương tự với sisaymimày.