Bước tới nội dung

Máu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*t-muːʔ [1]/ ("nhựa cây") [cg1](Việt trung đại) (mấu), (mấu), 𧖰(mấu)[?][?], 𧖱(mấu)[?][?] dịch màu đỏ vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể; (nghĩa chuyển) bản chất, đặc điểm về xu hướng của người; (nghĩa chuyển) cái gì đó quan trọng, thiết yếu
    một giọt máu đào hơn ao nước
    nhóm máu AB
    máu cờ bạc
    lời thề máu
Tập tin:Blood Test (15575812743).jpg
Chích máu

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.