Bước tới nội dung

Rệu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:38, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (lão) /*ruːʔ/ cũ nát; chín nhũn
    rệu
    rệu rạo
    cái ghế đã rệu
    chín rệu
    ninh rệu xương
    thịt kho rệu