Bước tới nội dung

Vấp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:33, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*pəp [1]/ [cg1] đụng phải vật rắn nhỏ khi đang di chuyển gây mất thăng bằng; (nghĩa chuyển) gặp khó khăn, không trôi chảy, bị ngắt quãng; (cũng) bấp
    va vấp
    vấp ngã
    vấp váp
    đọc vấp
    làm việc bị vấp
    vấp phải sự phản đối
    sự nghiệp vấp nhiều khó khăn
Hình thu nhỏ có lỗi:
Bức tượng người đàn ông vấp ngã

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.