Mòng
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
鸏 /*moːŋ/ ("chim nước") tên gọi chung của nhiều loài chim sống gần nước, chân có màng da, sống theo đàn - (Hán thượng cổ)
蠓 /*moːŋ/ loài ruồi to hay đốt và hút máu trâu bò - (Hán thượng cổ)
望 /*maŋ/ [a] trông ngóng, chờ đợi
Tập tin:Gull in water3.jpg Mòng biển đuôi đen Tập tin:Common Teal Male (8602525826).jpg Mòng két Tập tin:Tabanidae sp. 20210703 162759.jpg Mòng trâu
Chú thích
- ^ So sánh với (Khách Gia) /mong/ và (Quảng Đông) /mong6/.