Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gấm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
錦
(
cẩm
)
/*Cə.k(r)[ə]mʔ/
("vải thêu")
vải dệt bằng tơ, có các hoa văn cầu kỳ sặc sỡ
áo
gấm
về
làng
dệt
gấm
thêu hoa
gấm
vóc
lụa
là
Vải gấm thêu hoa (An Giang)