Bước tới nội dung

Thưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:39, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (thăng) /ɕɨŋ/ dụng cụ đong hạt, bằng 1/10 đấu
    kẻ đầy thưng khinh kẻ lưng bát
Tập tin:两诏铜方升.jpg
Cái thưng đồng thời nhà Tần (năm 233 TCN)