Bước tới nội dung

Bàn bạc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:50, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (biện)(bạch) /*brenʔ braːɡ/ ("giải thích") bàn, trao đổi ý kiến nói chung [a] &nbsp
    bàn bạc công việc
    Nhân khi bàn bạc gần xa
    Thừa cơ nàng mới bàn ra nói vào

Chú thích

  1. ^ Từ bàn bạc đã mất đi nghĩa ban đầu khi được mượn vào tiếng Việt do thành tố bạc bị nhầm lẫn thành yếu tố láy phụ âm đầu của bàn.