Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
2
Nguồn tham khảo
Đóng mở mục lục
Chèo
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:24, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*tʃɛːw
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*tʃ-r-ɛːw
[1]
> *ɟɛːw
[1]
/
[cg2]
dùng một vật to bản và dẹp để đẩy xuống nước nhằm tạo lực di chuyển
chèo
thuyền
chèo
đò
xuôi
chèo
mát
mái
anh
em
cọc
chèo
(
Hán trung cổ
)
嘲
(
trào
)
/traew/
("chế nhạo")
nghệ thuật sân khấu dân gian có tính chất ước lệ và cách điệu cao, luôn có những vai diễn chế nhạo những thói xấu của các nhân vật, đặc biệt là vai
hề chèo
hát
chèo
vở
chèo
Ăn
no rồi
lại
nằm khoèo
Nghe
giục
trống
chèo
bế
bụng
đi
xem
Tập tin:Rowing female on boat Vietnam.jpg
Chèo thuyền
Tập tin:VoCheoQuanamThiKinh.jpg
Chiếu chèo diễn vở
"Quan âm thị Kính"
Từ cùng gốc
^
xeo
^
(
Chứt
)
/cɛ̀ːw/
(Rục)
(
Khmer
)
ចែវ
(
/caew/
)
(Surin Khmer)
/ʨɛːw/
(
Lào
)
ແຊວ
(
/sǣu/
)
(
Bru
)
/cɛːw/
(Kui)
/cɛɛw/
(
Brâu
)
/ceew/
(
Stiêng
)
/cɛɛw/
(Tampuan)
/cɛɛw/
(Chong)
/cæːw/
(Chong)
/ceːw/
(Kasong)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Ferlus, M. (2009). A layer of Dongsonian vocabulary in Vietnamese.
Journal of the Southeast Asian Linguistics Society
,
1
. 95-108.
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại