Bước tới nội dung

Sãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:36, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Mân Nam) () /sai ~ sai1/ người nam giới xuất gia theo đạo Phật
    sãi
    lắm sãi không ai đóng cổng chùa
    Con vua thì lại làm vua
    Con sãi chùa lại quét đa
Tập tin:Tibetan buddhist monk (153287365).jpg
Ông sãi già