Bước tới nội dung

Chuối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*caːjʔ [1] ~ *cɔːjʔ [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) chuối, chuếi loài cây thân mềm, được tạo thành từ các lớp bẹ lá ôm sát nhau, lá đơn và to bản, quả dài hơi cong, xếp thành nải và thành buồng
    cây chuối
    nải chuối
    buồng chuối
    quả chuối
    củ chuối
    Mẹ già như chuối chín cây
    Gió lay mẹ rụng, con rày mồ côi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.