Bước tới nội dung

Lầu son

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (chu)(môn) [a] &nbsp nhà giàu có, quyền quý
    lầu son gác tía
    Đêm khuya trăng dọi lầu son,
    Vào ra thương bạn, héo hon ruột vàng.

Chú thích

  1. ^ Từ 朱門 nghĩa đen là cánh cổng sơn đỏ, biểu tượng của những gia đình giàu có và quyền lực thời phong kiến ở Trung Quốc. Ở Việt Nam không có kiểu trang trí như vậy, mà thường chỉ sơn son các cấu trúc bằng gỗ ở trong nhà nên thay bằng lầu son.