Bước tới nội dung

Ao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 澳(áo) /ʔɑuH/ ("vịnh, vũng") khu vực đào sâu xuống để chứa nước
    ao tù
    Ao sâu nước cả khôn chài cá
    Vườn rộng rào thưa khó đuổi gà
Ao đình