Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đăm đăm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:57, ngày 19 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
眈
(
đam
)
眈
(
đam
)
/dʌm dʌm/
(nhìn) chăm chú vào một phía nào đó
nhìn
đăm đăm
về
phía xa
mặt
khó
đăm đăm
Chàng
về
thiếp
nhớ
đăm đăm
Giường
trên
chiếu
dưới
ai
nằm
đêm
nay