Bước tới nội dung

Báu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:33, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bảo) /pɑuX/ quý giá
    quý báu
    báu vật
    kho báu
    của báu
    châu báu
Hình thu nhỏ có lỗi:
Kho báu