Bước tới nội dung

Cặp rằng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:27, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) caporal(/ka.pɔ.ʁal/) (cũ) cấp hạ sĩ trong quân đội thực dân; (cũ) cai đội, trưởng đội trông coi một nhóm thợ hay tù nhân; (cũng) cập rằng
    tên cặp rằng
    cặp rằng bán báo
    cặp rằng nhà máy
    cặp rằng nhà
    chế độ cặp rằng