Bước tới nội dung

Chặn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:04, ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trấn) /ʈˠiɪn/ [cg1] [a] &nbsp ngăn lại, giữ lại không cho qua, không cho xảy ra; (cũng) chận
    ngăn chặn
    chặn cửa
    thủ môn chặn được đường bóng
    nói chặn trước

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /zan3/.

Từ cùng gốc