Bước tới nội dung

Tẹo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:01, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tiểu) /*sew/ nhỏ, ít; gần như không đáng kể; (cũng) tẻo, téo
    tẹo
    đợi một tẹo