Bước tới nội dung

Tiếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tích) /siᴇk̚/ cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì hoặc đã làm sai điều gì
    nuối tiếc
    tiếc rẻ