Bước tới nội dung

Sầu đâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:36, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khmer) ស្តៅ(/sɗaw/) loài cây có danh pháp Azadirachta indica, xuất xứ từ Ấn Độ, có lá ăn được, vị đắng, hậu ngọt, tính mát, có thể dùng làm thuốc
Lá và hoa sầu đâu