Bước tới nội dung

Trẹt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:28, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨆꨵꨰꩅ(klait ) /klɛt/ (Trung Bộ, Nam Bộ) nia, cái thúng nhỏ, nông lòng; (nghĩa chuyển) nông lòng, nông đáy; (nghĩa chuyển) thuyền nông đáy
    đan trẹt
    rổ trẹt
    đĩa trẹt
    mặt trẹt
    ghe trẹt
    bơi trẹt