Bước tới nội dung

Liếm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:52, ngày 19 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 舔(thiểm) /*l̥ʰiːmʔ/[?][?] → (Proto-Mon-Khmer) /*(c)liəmʔ ~ *(c)limʔ ~ *(c)laim/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*-lɛːmʔ/ [cg2] dùng lưỡi đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật
    liếm mép
    chơi chó, chó liếm mặt

    Sểnh cha ăn cơm với cá
    Sểnh mẹ liếm lá gặm xương
Tập tin:Ptenopus carpi Carp's barking gecko licking eye Chantelle Bosch.png
Tắc kè liếm mắt

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ភ្លែមៗ(/plɛɛm - plɛɛm/) ("liếm môi")
      • (Môn) ကၠာန်(/klan/)
      • (Khơ Mú) /krliəm/ ("liếm môi")
      • (Khasi) jylliem
      • (Bố Lưu) /ljim³¹/
  2. ^