Bước tới nội dung

Ray

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:07, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) rail(/ʁaj/) đường sắt; đường có một thanh cứng để bánh ròng rọc có thể chạy dọc theo
    đường ray xe lửa
    thanh ray trượt
  • Đường ray tàu hỏa
  • Ray trượt lắp ngăn kéo tủ