Bước tới nội dung

Vô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:00, ngày 4 tháng 11 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt trung đại - 1651) ꞗĕào [a] &nbsp di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; (cũng) dô, dzô
    đi ra đi vô
    vô lớp
    nhào vô
    vô đoàn
    vô hội
    nghe đúng nhịp thì vô
    vô được mấy vé
    vô mánh
    vô mấy chén
    nhậu vô

Chú thích

  1. ^ Vô là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của vào.