Bước tới nội dung

Xu páp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:29, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) soupape(/su.pap/) van để chặn và cho thoát hơi trong náy nổ
    xả xú páp: xả hơi, xả xì trét
    doa miệng xu páp
    xu páp xe máy
    xu páp xả
Xú páp trong động cơ 4 thì (hai van nhỏ để xả và nạp)