Bả
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*paʔ [1] ~ *pah [1]/ ("vai") [cg1] hoặc (Proto-Tai) /*C̥.baːᴮ [2]/ ("vai") [cg2] phần thân thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai
- (Việt) bà + ấy người (nữ giới) được nhắc tới; rút gọn của bà ấy
- kêu bả qua đây nói chuyện
- (Chăm)
ꨌꨝꨩ ("độc") chất độc dùng để bẫy giết động vật; (nghĩa chuyển) cái gì đó có sức cám dỗ, mê hoặc nhưng thường có hại, giống như thức ăn trong bẫy thường ngon nhưng có độc
Hình thu nhỏ có lỗi: Bả chuột Tập tin:Schulterblatt (3).jpg Bả vai
Từ cùng gốc
- ^
- (Brâu) /paaw/
- (Cheng) /paːw/
- (Jru') /paw/ (Houeikong)
- (Jru') /paːl/
- (Lavi) /paː/
- (Nyaheun) /paːw/
- (Oi) /paw/
- (Sapuan) /paw/
- (Sork) /paːw/
- (Su') /paːl/
- (Bru) /lampaaʔ/
- (Ir) /npʌʔ/
- (Katang) /paal/ (Raviang)
- (Cơ Tu) /papaː/ (An Điềm)
- (Kui) /mpaaʔ/
- (Tà Ôi) /lampaaʔ/
- (Pa Kô) /baʔ/
- (Souei) /lam paaʔ/
- (Semai) gelpal
- (Lawa) /pa/
- (Riang) /ˉpaʔ/
- (Wa) /laba/
- (Brâu) /paaw/
- ^