Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:02, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) () tên gọi cho nhiều loài cá thuộc bộ Perciformes (Cá vược), có đặc điểm chung là thân dẹp, vây lưng có gai nhọn
    đồng
    phi
  2. (Pháp) carreau(/ka.ʁo/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-carreau.wav [cg1] hình ô vuông; chất bài rô ♦
    áo kẻ
    hai
    chất

Từ cùng gốc