Bước tới nội dung

Tăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:10, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) tank(/tɑ̃k/) xe thiết giáp
    xe tăng
    tăng thiết giáp
    tên lửa chống tăng
  2. (Pháp) tente(/tɑ̃t/)Error missing media source lều; tấm vải lớn dùng để căng làm mái che mưa nắng
    dựng tăng cắm trại
    tăng bạt
    tăng hông ô tô
  3. (Pháp) temps(/tɑ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-temps.wav thời gian làm việc gì đó sau một việc khác
    đi chơi tăng hai
    tăng ba đi hát