Bước tới nội dung

Bót

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:53, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) poste(/pɔst/)Hình thu nhỏ có lỗi: đồn đóng quân; trạm canh gác; (cũng) bốt
    đồn bót
    đi cớ bót
    bị bắt về bót
  2. (Pháp) boîte(/bwɑt/)Hình thu nhỏ có lỗi: hộp số hỗ trợ bánh lái trên ô tô; (cũng) bốt
    bót lái
    bót xe tải
    bót trợ lực
  3. (Pháp) brosse(/bʁɔs/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-brosse.wav (cũ) bàn chải
    bót đánh răng