Bước tới nội dung

Nốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:32, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) note(/nɔt/) ký hiệu âm nhạc
    nốt nhạc
    đánh sai nốt
  2. (Pháp) nodule(nodule) một dạng trầm tích dưới đáy biển của các kim loại như sắt và mangan hidroxit
    nốt mangan
  • Nốt fa (F3)
  • Các nốt mangan dưới đáy Thái Bình Dương