Bước tới nội dung

Kíp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
  1. (Hán trung cổ) (cấp) /kˠiɪp̚/ [cg1] (cũ) vội, cần làm ngay
    cần kíp
    việc kíp lắm
    kíp chầy
  2. (Pháp) équipe(/e.kip/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Touam-équipe.wav ("đội, nhóm") nhóm người cùng làm việc với nhau; (nghĩa chuyển) khoảng thời gian làm việc cố định trong ngày
    kíp trực
    một kíp thợ
    làm kíp đêm
    ca kíp

Từ cùng gốc