Bước tới nội dung

Các

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:32, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) carte(/kaʁt/) hoặc (Anh) card thẻ ghi giá trị hoặc thông tin nào đó; (nghĩa chuyển) các thiết bị máy tính có hình dạng dẹt; (cũng) cạc
    các điện thoại
    các vi zít
    nạp các
    các đồ họa
    các mạng
Tập tin:Telephone Card VN.jpg
Các điện thoại