Bước tới nội dung

Uốn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (uyển) /ʔʉɐnX/ bẻ cong một vật dài; (nghĩa chuyển) dạy bảo, đưa vào khuôn phép
    uốn dây thép
    uốn tóc
    uốn lưỡi
    uốn nắn
    uốn vào nề nếp
Dòng sông uốn lượn