Bước tới nội dung

Ba nhe

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:10, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) panier(/pa.nje/) (cũ) thúng mủng, rổ rá để mang vác đồ; (cũ) người khuân vác, bưng bê đồ đạc tại bến xe, bến tàu; (cũ) người không nhà cửa, không công việc ổn định
    tụi ba nhe
    trẻ ba nhe