Bước tới nội dung

Cồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:25, ngày 28 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 渠(cừ) /gjo/ hoặc 巨(cự) /gjoX/ to lớn; (nghĩa chuyển) to xác và hơi ngu ngốc
    vịt cồ
    cồ cộ
    Thắng cồ
    lóng ngóng như gà cồ