Bước tới nội dung

Vò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:43, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*vɔː/ [cg1] hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
    vò rượu
    vò nước mắm
  2. xem vo
Vò ủ rượu

Từ cùng gốc

  1. ^