Bước tới nội dung

Môi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:48, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*c-ɓuːjʔ ~ *c-ɓuːj/ [cg1] bộ phận gồm hai nếp cơ mềm, tạo thành cửa miệng
    môi hở răng lạnh
    đôi môi
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*kɓooj/ [cg2] cái thìa lớn để múc canh hoặc thức ăn; (cũng) muôi
    lành làm gáo, vỡ làm môi
  • Môi son bóng
  • Môi múc canh

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Khmer) បោយ(/baoj/)
      • (Bru) /buəj/
      • (Tà Ôi) (Ngeq) /kabuaj/
      • (Palaung) /boj/
      • (Riang) /boj¹/