Bước tới nội dung

Cháo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:55, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*caːwʔ/ [cg1] món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ
    ăn cháo đái bát
    cháo hành
    tiền trao cháo múc
Cháo lòng

Từ cùng gốc

  1. ^