Bước tới nội dung

Vôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:40, ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*knpur/ [cg1] [fc1](Proto-Vietic) /*k-puːr/ [cg2] chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)2, thường dùng làm vật liệu xây dựng
    đá vôi
    vôi tôi
    đỉa phải vôi
  • Đá vôi
  • Đĩa vôi trên khay trầu cau

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ ((hôi))