Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lau
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:15, ngày 20 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-luː/
[cg1]
cây cỏ mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió
cỏ
lau
tập trận
cờ lau
Ngọn
cờ
phất ngọn
lau
cũng
phất
Nồi
đồng
sôi
nồi
đất
cũng
sôi
Hai
ta
duyên nợ
thề
bồi
Dù
xa nhau
đi
nữa
chỉ
tại ông
trời
không
xe
Tập tin:Saccharum spontaneum at the bank of rever Ganges 07102013 01.jpg
Bãi cỏ lau
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/alaw/
(Arem)
(
Thổ
)
/law¹/
(Cuối Chăm)
(
Maleng
)
/saluː¹/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/kʰluː/