Bước tới nội dung

Lươn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:51, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-laːɲ/  [cg1] các loài cá thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, thường sống trong bùn; (nghĩa chuyển) giỏi luồn lách, lắt léo, gian trá
    cháo lươn
    lươn điện
    ti hí mắt lươn
    màu da lươn
    lươn lẹo
    lươn khươn
Tập tin:Asian swamp eel (Monopterus albus) at a restaurant in Mindanao, Philippines 02.jpg
Lươn được đánh bắt

Từ cùng gốc

  1. ^