Đào
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*daːw [1]/ [cg1] tạo khoảng trống dưới đất bằng cách di chuyển đất đá ra ngoài
- đào mỏ
- giếng đào
- máy đào
- xem ả đào
- đào hát
- đào kép
- cô đào Marilyn Monroe
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.