Bước tới nội dung

Xào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:53, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (sao) /t͡ʃʰˠauX/ làm chín thức ăn bằng cách đảo đều với dầu mỡ và gia vị trên bếp lửa
    xào nấu
    phở xào
    xào sả ớt
Xào rau