Bước tới nội dung

Cửi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:41, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /kɨi/ khung dệt vải thủ công bằng gỗ; dệt vải theo lối thủ công
    khung cửi
    mắc cửi
    cửi vải
Tập tin:Weaver and loom, Muong - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02730.JPG
Khung cửi của người Mường