Bước tới nội dung

Mẹ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:11, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*meeʔ [1] ~ *ʔmeeʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*meːʔ [2] ~ *mɛːʔ [2]/ [cg2]Bản mẫu:Ants người phụ nữ sinh ra con; động vật cái đẻ con; (nghĩa chuyển) vật lớn chứa các vật khác nhỏ hơn; (nghĩa chuyển) tiếng gọi phụ nữ một cách khinh thường
    tình mẹ con
    gà mẹ đẻ gà con
    tàu mẹ
    công ty mẹ
    con mẹ hàng nước
    mấy mẹ chợ búa
  • Tượng mẹ cõng con tại Nhật Bản
  • Gà mẹ gà con

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.