Bước tới nội dung

Cốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:58, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) code()Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-code.wav đèn chiếu gần của phương tiện giao thông, đèn cos
    trong khu dân cư phải dùng đèn cốt
    tắt pha bật cốt
  2. (Pháp) cosse(/kɔs/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-cosse.wav miếng kim loại bọc một đầu của dây diện, có một phần dẹt có lỗ để bắt vít cố định
    đầu cốt ngắn
    đầu cốt đồng

Xem thêm