Bước tới nội dung

Rơi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:02, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruj ~ *ruuj ~ *ruəj ~ *rəj ~ *rəəj/ [cg1] chuyển động thẳng xuống do không còn được đỡ, giữ; (nghĩa chuyển) bị bỏ đi, bị ruồng bỏ
    vàng rơi
    tuột tay rơi xuống
    đánh rơi tiền
    rơi rụng
    máu chảy đầu rơi
    con rơi
    bỏ rơi
Tập tin:Newton's-apple.jpg
Quả táo rơi trúng đầu Newton

Từ cùng gốc

  1. ^