Bước tới nội dung

Quăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:05, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*gwa[]ŋ ~ *gwaiŋ/ [cg1] ném ra xa; vứt bỏ
    quăng lưới
    quăng mình
    quăng xương cho chó
    quăng đồ bỏ chạy
    vứt quăng đi luôn
Thuyền chài quăng lưới

Từ cùng gốc

  1. ^