Bước tới nội dung

Xu páp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:24, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) soupape van để chặn và cho thoát hơi trong náy nổ; (cũng) xú páp, sú páp, súp páp
    xả xú páp: xả hơi, xả xì trét
    doa miệng xu páp
    xu páp xe máy
    xu páp xả
Xú páp trong động cơ 4 thì (hai van nhỏ để xả và nạp)